Các Vấn Đề Về thị Thực Điện Tử Du Lịch Việt Nam

Ngày 25/05/2020 Chính phủ Việt Nam đã ra quyết định về thủ tục thị thực (Visa) điện tử (online) đối với người nước ngoài có nhu cầu nhập cảnh Việt Nam.

Theo quy định này, có đến 80 nước có thể áp dụng thị thực điện tử, sử dụng visa khi đến cửa khẩu Việt Nam để nhập cảnh.

Thị thực điện tử Việt Nam là gì? Mục đích của thị thực điện tử?

Theo như thông báo trên website của cục quản lý xuất nhập cảnh Việt Nam (VIETNAM IMMIGRATION DEPARTMENT), thì:

-          Visa điện tử do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp, sau khi khách hàng đã đăng ký trên website của cục xuất Nhập cảnh Việt Nam. Sau khi thanh toán phí 25 usd, khách hàng sẽ không được hoàn trả phí này bất cứ hoàn cảnh nào. Cho dù visa bị từ chối cấp.

-         Visa này có thời hạn tối đa 30 ngày, loại 1 lần( tức là, hành khách nhập cảnh sau đó xuất cảnh, visa sẽ bị hết hiệu lực ngay sau khi khách hàng làm thủ tục xuất cảnh), nếu muốn trở lại Việt Nam lần nữa, hành khách phải làm lại thêm visa mới.

-         Visa điện tử có thể gia hạn được tại Việt Nam, nếu khách du lịch muốn ở lại Việt Nam hơn 30 ngày so với visa điện tử, để gia hạn  hành khách liên hệ với công ty chúng tôi để được tư vấn.

-         Mục đích của visa điện tử là du lịch.

-         Visa điện tử đã cấp là không được sữa, hoặc thay đổi thông tin, muốn thay đổi khách hàng phải Apply lại cái mới.

Chú ý:

-         Khách hàng có thể chuyển đổi mục đích visa ký hiệu Du lịch-DL sang mục đích thương mại tại Việt Nam – DN

-         Với visa nhập cảnh là Du lịch-DL khách hàng có thể làm thẻ tạm trú  theo giấy phép lao động tại Việt Nam

-         Visa nhập cảnh là du lịch hiện tại có thể làm được giấy phép lao động tại Việt Nam, nhưng thời gian sắp tới, quy định có thể thay đổi, không cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài nhập cảnh visa du lịch – DL

-         Người nước ngoài nhập cảnh visa du lịch có thể làm giấy miễn thị thực 05 năm tại Việt Nam. Nếu họ có đủ hồ sơ theo quy định.

-         Người nước ngoài nhập cảnh visa du lịch có thể làm giấy đăng ký kết hôn với người Việt Nam tại Việt Nam. Nếu họ có đủ hồ sơ theo quy định.

-         Người nước ngoài nhập cảnh visa du lịch không thể mua nhà tại Việt Nam, quy định mua nhà tại Việt Nam cần visa dài hạn tối thiểu 1 năm hoặc theo quy định về luật nhà ở tại Việt Nam.

-         Người nước ngoài nhập cảnh visa du lịch có thể lập công ty và đầu tư tại Việt Nam, sau khi lập xong cần thay đổi mục đích visa theo quy định của pháp luật.

-         Visa điện tử không áp dụng cho hộ chiếu Trung Quốc có đường lưỡi bò tranh chấp chủ quyền biển đảo với Việt Nam.

Danh sách các nước được áp dụng visa điện tử như sau:

Danh sách các nước có công dân được cấp thị thực điện tử theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2019, bao gồm:

STT

ICAO

TÊN

TÊN (TIẾNG ANH)

1.

ARG

Ác-hen-ti-na

Argentina

2.

ARM

Ác-mê-ni-a

Armenia

3.

AZE

A-déc-bai-gian

Azerbaijan

4.

IRL

Ai-rơ-len

Ireland

5.

ISL

Ai-xơ-len

Iceland

6.

AUT

Áo

Austria

7.

POL

Ba Lan

Poland

8.

BLR

Bê-la-rút

Belarus

9.

BEL

Bỉ

Belgium

10.

PRT

Bồ Đào Nha

Portugal

11.

BIH

Bô-xni-a Héc-dê-gô-vi-na

Bosnia and Herzegovina

12.

BRA

Bra-xin

Brazil

13.

BRN

Bru-nây

Brunei Darussalam

14.

BGR

Bun-ga-ri

Bulgaria

15.

ARE

Các tiểu vương quốc Ả rập thống nhất

United Arab Emirates

16.

KAZ

Ca-dắc-xtan

Kazakhstan

17.

CAN

Ca-na-đa

Canada

18.

QAT

Ca-ta

Qatar

19.

D

CH Liên bang Đức

Germany

20.

CHL

Chi-lê

Chile

21.

COL

Cô-lôm-bi-a

Colombia

22.

IND

Cộng hòa Ấn Độ

India

23.

CZE

Cộng hòa Séc

Czech Republic

24.

AND

Công quốc An-đơ-ra

Andorra

25.

LIE

Công quốc Lít-ten-xơ-tên

Liechtenstein

26.

MCO

Công quốc Mô-na-cô

Monaco

27.

HRV

Crô-a-ti-a

Croatia

28.

CUB

Cu-ba

Cuba

29.

DNK

Đan Mạch

Denmark

30.

CYP

Đảo Síp

Cyprus

31.

TLS

Đông Ti-mo

Timor Leste

32.

EST

E-xtô-ni-a

Estonia

33.

GEO

Gru-di-a

Georgia

34.

KOR

Hàn Quốc

Korea

35.

USA

Hoa Kỳ

United States of America

36.

HUN

Hung-ga-ri

Hungary

37.

GRC

Hy Lạp

Greece

38.

ITA

I-ta-li-a

Italy

39.

LVA

Lát-vi-a

Latvia

40.

RUS

Liên bang Nga

Russia

41.

GBR

Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai len

United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland

42.

LTU

Lit-hua-ni-a

Lithuania

43.

LUX

Luých-xem-bua

Luxembourg

44.

FSM

Mai-crô-nê-xi-a

Micronesia

45

MLT

Man-ta

Malta

46

MKD

Ma-xê-đô-ni-a

Macedonia

47.

MEX

Mê-xi-cô

Mexico

48.

MMR

Mi-an-ma

Myanmar

49.

MDA

Môn-đô-va

Moldova

50.

MNG

Mông Cổ

Mongolia

51.

MNE

Môn-tê-nê-grô

Montenegro

52.

NRU

Na-u-ru

Nauru

53.

JPN

Nhật Bản

Japan

54

NZL

Niu Di-lân

New Zealand

55.

AUS

Ô-xtơ-rây-lia

Australia

56.

PLW

Pa-lau

Palau

57.

PAN

Pa-na-ma

Panama

58.

PNG

Pa-pua Niu Ghi-nê

Papua New Guinea

59.

PER

Pê-ru

Peru

60.

FIN

Phần Lan

Finland

61.

FRA

Pháp

France

62.

FJI

Phi-gi

Fiji

63.

PHL

Phi-líp-pin

Philippines

64.

MHL

Quần đảo Mác-san

Marshall Islands

65.

SLB

Quần đảo Xa-lô-mông

Salomon Islands

66.

ROM

Ru-ma-ni

Romania

67.

WSM

Sa-moa

Western Samoa

68.

SMR

San Ma-ri-nô

San Marino

69.

SRB

Séc-bi

Serbia

70.

ESP

Tây Ban Nha

Spain

71.

SWE

Thụy Điển

Sweden

72.

CHE

Thụy Sĩ

Switzerland

73.

CHN

Trung Quốc

- Bao gồm công dân mang hộ chiếu Hồng Kông, hộ chiếu Ma Cao

- Không áp dụng với công dân mang hộ chiếu phổ thông điện tử Trung Quốc

China

- Including Hong Kong SAR and Macau SAR passport holders

- Not apply to Chinese e-passport holders

74.

URY

U-ru-goay

Uruguay

75.

VUT

Va-nu-a-tu

Vanuatu

76.

VEN

Vê-nê-du-e-la

Venezuela

77.

NLD

Vương quốc Hà Lan

Netherlands

78.

NOR

Vương quốc Na-uy

Norway

79.

SVK

Xlô-va-ki-a

Slovakia

80.

SVN

Xlô-ven-ni-a

Slovenia

 

I. DANH SÁCH CỬA KHẨU ĐƯỜNG KHÔNG

1. Cửa khẩu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài;

Địa chỉ: Phú Minh, Sóc Sơn, Hà Nội. Mã: HAN

2. Cửa khẩu Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất;

Địa chỉ: Trường Sơn, Phường 2, Tân Bình, Hồ Chí Minh. Mã: SGN

3. Cửa khẩu Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh;

Địa chỉ: P Nguyễn Tất Thành, Cam Hải Đông, Tp. Cam Ranh, Khánh Hòa. Mã: CXR

4. Cửa khẩu Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng;

Địa chỉ:  Duy Tân, Hòa Thuận Tây, Hải Châu, Đà Nẵng. Mã: DAD

5. Cửa khẩu Cảng hàng không quốc tế Cát Bi;

Trụ sở: Đường Lê Hồng Phong, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Tp. Hải Phòng. Mã: HPH

6. Cửa khẩu Cảng hàng không quốc tế Cần Thơ;

Địa chỉ: 179B Lê Hồng Phong, Long Hoà, Bình Thủy, Cần Thơ. Mã: VCA

7. Cửa khẩu Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc;

Trụ sở: Tổ 2, Ấp Dương Tơ, Xã Dương Tơ, H. Phú Quốc, T. Kiên Giang. Mã: PQC

8. Cửa khẩu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài.

Địa chỉ: Khu 8, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. Mã: HUI

 

II. DANH SÁCH CA KHẨU ĐƯỜNG BỘ

1. Cửa khẩu quốc tế Tây Trang/tỉnh Điện Biên;

Địa chỉ: Ah 13, Na ư, huyện. Điện Biên, Điện Biên

2. Cửa khẩu quốc tế Móng Cái/tỉnh Quảng Ninh;

Địa chỉ: Đại lộ Hoà Bình, P. Trần Phú, Móng Cái, Quảng Ninh

3. Cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị/tỉnh Lạng Sơn;

Địa chỉ: QL1A, Cao Lộc, Lạng Sơn

4. Cửa khẩu quốc tế Lào Cai/tỉnh Lào Cai;

Địa chỉ: 195 Phan Bội Châu, Lào Cai, TX.Lào Cai, Lào Cai

5. Cửa khẩu quốc tế Na Mèo/tỉnh Thanh Hóa;

Địa chỉ: Bản Na Mèo, Xã Na Mèo, Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

6. Cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn/tỉnh Nghệ An;

Địa chỉ: QL7, Nậm Cắn, Kỳ Sơn, Nghệ An

7. Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo/tỉnh Hà Tĩnh;

Địa chỉ: QL8A, Sơn Kim 1, Hương Sơn, Hà Tĩnh

8. Cửa khẩu quốc tế Cha Lo/tỉnh Quảng Binh;

Địa chỉ: QL12A, Dân Hoá, Minh Hóa, Quảng Bình

9. Cửa khẩu quốc tế La Lay/tỉnh Quảng Trị;

Địa chỉ: QL15D, A Ngo, Đa Krông, Quảng Trị

10. Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo/tỉnh Quảng Trị;

Địa chỉ: TT. Lao Bảo, Hướng Hóa, Quảng Trị

11. Cửa khẩu quốc tế Bờ Y/tỉnh Kon Tum;

Địa chỉ: Biên giới Việt Nam - Lào, Pờ Y, Ngọc Hồi, Kon Tum

12. Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài/tỉnh Tây Ninh;

Địa chỉ:       xã Lợi Thuận, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

13. Cửa khẩu quốc tế Xa Mát/tỉnh Tây Ninh;

Địa chỉ: Tân Lập, Tân Biên, Tây Ninh

14. Cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên/tỉnh An Giang;

Địa chỉ: Xuân Tô, Tịnh Biên, An Giang

15. Cửa khẩu quốc tế Sông Tiền/tỉnh An Giang;

Địa chỉ: xã Vĩnh Xương, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang

16. Cửa khẩu quốc tế Hà Tiên/tỉnh Kiên Giang.

Địa chỉ: QL80, Mỹ Dức, Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang

 

III. DANH SÁCH CỬA KHẨU ĐƯỜNG BIN

1. Cửa khẩu Cảng Hòn Gai/tỉnh Quảng Ninh;

2. Cửa khẩu Cảng Cẩm Phả/tỉnh Quảng Ninh;

3. Cửa khẩu Cảng Hải Phòng/thành phố Hải Phòng;

4. Cửa khẩu Cảng Nghi Sơn/tỉnh Thanh Hóa;

5. Cửa khẩu Cảng Vũng Áng/tỉnh Hà Tĩnh;

6. Cửa khẩu Cảng Chân Mây/tỉnh Thừa Thiên Huế;

7. Cửa khẩu Cảng Đà Nẵng/thành phố Đà Nẵng;

8. Cửa khẩu Cảng Nha Trang/tỉnh Khánh Hòa;

9. Cửa khẩu Cảng Quy Nhơn/tỉnh Bình Định;

10. Cửa khẩu Cảng Dung Quất/tỉnh Quảng Ngãi;

11. Cửa khẩu Cảng Vũng Tàu/tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

12. Cửa khẩu Cảng Thành phố Hồ Chí Minh/Thành phố Hồ Chí Minh;

13. Cửa khẩu Cảng Dương Đông/tỉnh Kiên Giang;